Biểu mẫu kiểm tra quy trình 

BẢNG KIỂM QT (ĐD-KTV) - KT tay nghề 2018

BẢNG KIỂM QT (ĐD-KTV) - KT tay nghề 2018

Download file về máy trong file đính kèm

 BỆNH VIỆN MẮT TW

PHÒNG ĐIỀU DƯỠNG                                                                 

Họ và tên điều dưỡng: ........................................................................................

Khoa/Phòng: .......................................................................................................

BẢNG KIỂM QUY TRÌNH KỸ THUẬT THỬ THỊ LỰC - KÍNH

STT

Các bước tiến hành

Không

Ghi chú

1

Điều dưỡng mặc trang phục đầy đủ, đội mũ.

 

 

 

2

Chuẩn bị dụng cụ: bảng thị lực, miếng che mắt, kính lỗ (tốt nhất là kính nhiều lỗ để đảm bảo người bệnh luôn nhìn xuyên qua lỗ, hộp kính đủ số, gọng kính, thước đo khoảng cách đồng tử, phòng thử thị lực được chiếu sáng tốt).

 

 

 

3

Chuẩn bị người bệnh: hướng dẫn, giải thích cho người bệnh biết công việc mình sắp làm. Khai thác thông tin về người bệnh.

 

 

 

4

Đo khoảng cách đồng tử (PD).

 

 

 

5

Đo thị lực không kính.

 

 

 

6

Kiểm tra công suất kính cũ của người bệnh (nếu có).

 

 

 

7

Đo thị lực với số kính cũ của người bệnh (nếu có).

 

 

 

8

Thử thị lực với kính lỗ.

 

 

 

9

Khám khúc xạ chủ quan:

- Thử kính nhìn xa:

  • Kính cầu tối ưu
  • Kính trụ: trục và công suất

- Thử kính nhìn gần.

 

 

 

10

Ghi đơn kính.

 

 

 

11

Lời khuyên: tư vấn cách sử dụng kính.

 

 

 

Đánh dấu “X” vào ô lựa chọn.                                                                             

  • Có: Làm đúng kỹ thuật, chính xác, đầy đủ.                                       
  • Không: Không làm/Làm không đầy đủ, sai sót.

Ngày......... tháng...........năm 2018

Giám sát                                                                                 Giám sát

  (Ký và ghi rõ họ tên)                                                                (Ký và ghi rõ họ tên)

 

 BỆNH VIỆN MẮT TW

PHÒNG ĐIỀU DƯỠNG                                                                 

Họ và tên điều dưỡng: ........................................................................................

     Khoa/Phòng: .......................................................................................................

BẢNG KIỂM

QUY TRÌNH KỸ THUẬT XỬ TRÍ CẤP CỨU BỎNG MẮT

STT

Các bước tiến hành

Không

Ghi chú

1

Điều dưỡng đội mũ, đeo khẩu trang (tùy theo đánh giá của điều dưỡng), rửa tay.

 

 

 

2

Chuẩn bị dụng cụ: khay quả đậu, bơm tiêm 20ml, kim cong, bông gạc, nilon, panh có mấu, vành mi, khay sạch, kìm Kocher, thuốc, giấy quỳ tím, dung dịch Nacl 9 ‰ hoặc nước sạch, 3 thùng rác thải theo quy định.

 

 

 

3

Chuẩn bị người bệnh: hướng dẫn, giải thích cho người bệnh công việc mình sắp làm.

 

 

 

4

Lấy dị vật (lấy sạch vôi cục: trong trường hợp bỏng vôi cục,…).

 

 

 

5

Đo độ PH ở túi cung đồ bằng giấy quỳ tím.

 

 

 

6

Tra Dicain 1%.

 

 

 

7

Rửa cung đồ bằng dung dịch Nacl 9‰ (hoặc dung dịch đệm, dung dịch Ringer hay nước sạch) liên tục từ 15 – 30 phút tùy mức độ ngấm hóa chất, rửa từ trên xuống dưới, từ trong ra ngoài cho đến khi PH = 7 – 7,5.

 

 

 

8

Bơm rửa lệ đạo.

 

 

 

9

Tra dung dịch nước muối 5% dung dịch kháng sinh, CB2, dầu A, mỡ kháng sinh (có thể tra dung dịch corticoid trong tuần đầu sau bỏng theo chỉ định của bác sỹ).

 

 

 

10

Không băng mắt.

 

 

 

Đánh dấu “X” vào ô lựa chọn.                                                                             

  • Có: Làm đúng kỹ thuật, chính xác, đầy đủ.                                       
  • Không: Không làm/Làm không đầy đủ, sai sót.

Ngày......... tháng...........năm 2018

Giám sát                                                                                 Giám sát

  (Ký và ghi rõ họ tên)                                                                (Ký và ghi rõ họ tên)

 

 BỆNH VIỆN MẮT TW

PHÒNG ĐIỀU DƯỠNG                                                                 

Họ và tên điều dưỡng: ........................................................................................

     Khoa/Phòng: .......................................................................................................

BẢNG KIỂM

QUY TRÌNH KỸ THUẬT ĐO NHÃN ÁP KẾ MACLAKOB

STT

Các bước tiến hành

Không

Ghi chú

1

Điều dưỡng đội mũ, đeo khẩu trang (tuỳ theo đánh giá của điều dưỡng), rửa tay, mang găng (tuỳ theo đánh giá của điều dưỡng).

 

 

 

2

Chuẩn bị dụng cụ: quả cân 10g, tay cầm, thước đo mica, đèn cồn, diêm, hộp bông khô vô khuẩn, giấy ghi kết quả, Dicain 1%, nước muối sinh lý 0,9% hoặc cloroxit 0,4%, vành mi (đối với những mắt bé  và cần người trợ giúp), 3 thùng rác thải theo quy định.

 

 

 

3

Chuẩn bị người bệnh: hướng dẫn, giải thích cho người bệnh công việc mình sắp làm.

 

 

 

4

Sát khuẩn tay nhanh bằng dung dịch chứa cồn.

 

 

 

5

Nhỏ Dicain 1% 2 lần vào mắt người bệnh, mỗi lần nhỏ thuốc cách nhau ba phút

 

 

 

6

Lấy bông tẩm cồn lau sạch quả cân 10g, mắc quả cân vào tay cầm, hơ qua ngọn lửa đèn cồn, tẩm mực in vào hai đầu quả cân cho thật đều, tiếp tục hơ qua ngọn lửa đèn cồn.

 

 

 

7

Cố định mắt người bệnh.

 

 

 

8

Kiểm tra độ nóng của quả cân, vành (mở) rộng hai mi mắt người bệnh, chú ý không đè tay lên nhãn cầu. Hướng dẫn người bệnh phối hợp trong khi đo (hướng dẫn người bệnh giơ một ngón tay lên và nhìn vào đầu ngón tay của mình), điều dưỡng đặt quả cân chính giữa và vuông góc với bề mặt giác mạc. Đưa nhẹ tay cầm quả cân xuống quá nửa chiều cao quả cân, nhấc nhanh quả cân ra khỏi mắt người bệnh.

 

 

 

9

Đo lần lượt, mắt phải trước, mắt trái sau, khi đo chú ý không che tầm nhìn của người bệnh ở mắt còn lại để cố định mắt người bệnh tốt nhất.

 

 

 

10

In diện tích tiếp xúc lên giấy/số khám bệnh của người bệnh bằng cách lấy bông tẩm cồn 90o, bôi vào giấy/sổ khám bệnh chỗ định in dấu nhãn áp và in dấu nhãn áp lên giấy.

 

 

 

11

Dùng thước mica đo đường kính của diện tiếp xúc và đọc kết quả trên thước đo

 

 

 

STT

Các bước tiến hành

Không

Ghi chú

12

Tra thuốc kháng sinh/nước muối 9‰ vào mắt người bệnh.

 

 

 

13

Thông báo với người bệnh khi kết thúc quy trình.

 

 

 

14

Sát khuẩn lại quả cân và thu dọn dụng cụ.

 

 

 

Đánh dấu “X” vào ô lựa chọn.                                                                             

  • Có: Làm đúng kỹ thuật, chính xác, đầy đủ.                                       
  • Không: Không làm/Làm không đầy đủ, sai sót.

Ngày......... tháng...........năm 2018

Giám sát                                                                                 Giám sát

  (Ký và ghi rõ họ tên)                                                                (Ký và ghi rõ họ tên)

 

 BỆNH VIỆN MẮT TW

PHÒNG ĐIỀU DƯỠNG                                                                 

Họ và tên điều dưỡng: ........................................................................................

     Khoa/Phòng: .......................................................................................................

BẢNG KIỂM QUY TRÌNH KỸ THUẬT BƠM RỬA LỆ ĐẠO

STT

Các bước tiến hành

Không

Ghi chú

1

Điều dưỡng đội mũ, đeo khẩu trang (tùy theo đánh giá của điều dưỡng), rửa tay, mang găng (tùy theo đánh giá của điều dưỡng).

 

 

 

2

Chuẩn bị dụng cụ: bơm tiêm + kim đầu tù, que nong lệ đạo, thuốc tê, cloroxit 0,4%, nước muối sinh lý 0,9% hoặc nước cất, khay quả đậu, bông ướt vô khuẩn, 3 thùng rác thải theo quy định

 

 

 

3

Chuẩn bị người bệnh: Hướng dẫn, giải thích công việc mình sắp làm (nếu là trẻ nhỏ cần hướng dẫn giải thích cho gia đình trẻ).

 

 

 

4

Tra thuốc Dicain 1% vào mắt người bệnh 2 lần (lần 1 cách lần 2 khoảng 3 phút).

 

 

 

5

Lấy nước muối sinh lý 0,9%/nước cất vào bơm tiêm.

 

 

 

6

Nong điểm lệ.

 

 

 

7

Bơm rửa lệ đạo trên hoặc dưới (khuyến khích điều dưỡng sử dụng được cả hai tay). Bơm lệ quản dưới thì bộc lộ lỗ lệ trên để quan sát. Và ngược lại, bơm lệ quản trên thì bộc lộ lỗ lệ dưới để quan sát.

 

 

 

8

Tra dung dịch kháng sinh nhẹ (cloroxit 0,4%) vào mắt người bệnh.

 

 

 

9

Thông báo với người bệnh khi kết thúc quy trình.

 

 

 

10

Ghi kết quả vào sổ khám bệnh/bệnh án.

 

 

 

11

Thu dọn dụng cụ.

 

 

 

Đánh dấu “X” vào ô lựa chọn.                                                                             

  • Có: Làm đúng kỹ thuật, chính xác, đầy đủ.                                       
  • Không: Không làm/Làm không đầy đủ, sai sót.

Ngày......... tháng...........năm 2018

Giám sát                                                                                 Giám sát

  (Ký và ghi rõ họ tên)                                                                (Ký và ghi rõ họ tên)

 

 BỆNH VIỆN MẮT TW

PHÒNG ĐIỀU DƯỠNG                                                                 

Họ và tên điều dưỡng: ........................................................................................

     Khoa/Phòng: .......................................................................................................

BẢNG KIỂM QUY TRÌNH

KỸ THUẬT THAY BĂNG BẰNG TĂM BÔNG VÔ KHUẨN

STT

Các bước tiến hành

Không

Ghi chú

1

Điều dưỡng đội mũ, đeo khẩu trang (tùy theo đánh giá của điều dưỡng), rửa tay.

 

 

 

2

Chuẩn bị dụng cụ: khay sạch, gói tăm bông + băng mắt vô khuẩn, dung dịch NaCl 0,9%/kháng sinh nhẹ, 1 lọ cắm panh + panh sạch, 1 lọ cắm panh + panh vô khuẩn, lọ dung dịch sát khuẩn tay nhanh/cồn 70°, kéo + băng dính, găng tay sạch (nếu cần), 3 thùng rác thải theo quy định.

 

 

 

3

Chuẩn bị người bệnh: chào hỏi giải thích cho người bệnh biết công việc mình sắp làm. Hướng dẫn người bệnh theo tư thế thích hợp thuận lợi cho việc thay băng (nằm ngửa)

 

 

 

4

Điều dưỡng sát khuẩn tay bằng dung dịch sát khuẩn tay nhanh/cồn 70°/đi găng (tùy theo đánh giá của điều dưỡng).

 

 

 

5

Dùng panh hoặc tay bóc băng nhẹ nhàng. Đánh giá dịch thấm tại băng mắt và tại mắt…

 

 

 

6

Tra NaCL 0.9% vào cùng đồ dưới, tay trái cầm tăm bông thứ nhất vành nhẹ mi dưới xuống, tay phải cầm tăm bông thứ 2 lau sạch mi dưới từ ngoài vào trong, tay trái dùng tăm vành mi tiếp tục kéo nhẹ mi trên lên và tay phải lấy tăm bông lau nhẹ mi trên từ ngoài vào trong, dùng tăm bông thứ 3 lau vùng xung quanh mi từ trong ra ngoài ngoại vi. Nếu có vết băng dính, thấm ướt tăm bông bằng nước muối 0.9%  và lau sạch vết băng dính đó.

 

 

 

7

Kiểm tra mắt mổ, nếu có hiện tượng bất thường, báo ngay cho bác sĩ kịp thời xử trí.

 

 

 

8

Dùng tăm bông thứ nhất vành nhẹ mi dưới, hướng dẫn người bệnh ngước mắt nhìn lên, tra NaCl 0,9% hoặc kháng sinh dung dịch để bác sĩ khám lại cho người bệnh (không để đầu lọ thuốc chạm vào mắt người bệnh), dùng tăm bông thứ 4 thấm thuốc chảy ra ngoài mi nếu có.

 

 

 

9

Đặt gạc vô trùng, băng dính lại (băng ép, băng chặt hoặc băng che…tùy theo chỉ định của bác sĩ).

 

 

 

10

Hướng dẫn người bệnh trở về tư thế thoải mái và thông báo cho người bệnh đã kết thúc quy trình. Hướng dẫn người bệnh những điều cần thiết để phối hợp theo dõi.

 

 

 

STT

Các bước tiến hành

Không

Ghi chú

11

Thu dọn dụng cụ.

 

 

 

12

Điều dưỡng sát khuẩn tay nhanh bằng dung dịch chứa cồn/cồn 70°.

 

 

 

13

Ghi phiếu chăm sóc.

 

 

 

Đánh dấu “X” vào ô lựa chọn.                                                                             

  • Có: Làm đúng kỹ thuật, chính xác, đầy đủ.                                       
  • Không: Không làm/Làm không đầy đủ, sai sót.

Ngày......... tháng...........năm 2018

Giám sát                                                                                 Giám sát

  (Ký và ghi rõ họ tên)                                                                (Ký và ghi rõ họ tên)

 

 

 

BỆNH VIỆN MẮT TW

PHÒNG ĐIỀU DƯỠNG                                                                 

Họ và tên điều dưỡng: ........................................................................................

Khoa/Phòng: .......................................................................................................

BẢNG KIỂM QUY TRÌNH

KỸ THUẬT CHO NGƯỜI BỆNH UỐNG THUỐC

STT

Các bước tiến hành

Không

Ghi chú

1

Điều dưỡng rửa tay, đội mũ, đeo khẩu trang.

 

 

 

2

Chuẩn bị dụng cụ: xe đẩy, y lệnh thuốc, thuốc theo y lệnh, nước uống, cốc uống nước, khay/bát đếm thuốc, dung dịch sát khuẩn tay nhanh, hộp thuốc cấp cứu phản vệ, 3 thùng rác thải theo quy định.

 

 

 

3

Chuẩn bị người bệnh: thông báo, giải thích cho người bệnh

 

 

 

4

Thực hiện 3 kiểm tra, 5 đối chiếu (hoặc 5 đúng): y lệnh thuốc, người bệnh, thuốc.

 

 

 

5

Lấy thuốc và kiểm tra tên thuốc

 

 

 

Thuốc viên: dùng khay/bát đếm thuốc

 

 

 

Thuốc nước: lắc đều chai thuốc, đo lượng thuốc theo chỉ định

 

 

 

Thuốc giọt: cho một ít nước vào cốc, để thẳng ống đếm giọt và nhỏ.

 

 

 

6

Đặt thuốc lên khay kèm theo phiếu thuốc/sổ thuốc, công khai thuốc, cốc nước.

 

 

 

7

Mang đến giường người bệnh, kiểm tra, đối chiếu lại.

 

 

 

8

Thông báo, giải thích cho người bệnh biết về tác dụng của thuốc.

 

 

 

9

Hướng dẫn người bệnh đối chiếu với công khai thuốc và ký nhận.

 

 

 

10

Hướng dẫn người bệnh nằm đầu cao hoặc ngồi.

 

 

 

11

Đưa thuốc cho người bệnh uống, nghiền nhỏ thuốc (nếu là trẻ em).

 

 

 

12

Chờ người bệnh uống thuốc xong, lau miệng (nếu cần) và hướng dẫn những điều cần thiết.

 

 

 

13

Thu dọn dụng cụ, rửa tay, ghi phiếu điều dưỡng.

 

 

 

Đánh dấu “X” vào ô lựa chọn.                                                                             

  • Có: Làm đúng kỹ thuật, chính xác, đầy đủ.                                       
  • Không: Không làm/Làm không đầy đủ, sai sót.

Ngày......... tháng...........năm 2018

Giám sát                                                                                 Giám sát

  (Ký và ghi rõ họ tên)                                                                (Ký và ghi rõ họ tên)

 BỆNH VIỆN MẮT TW

PHÒNG ĐIỀU DƯỠNG

Họ và tên điều dưỡng: ........................................................................................

Khoa/Phòng: .......................................................................................................

BẢNG KIỂM

QUY TRÌNH KỸ THUẬT ĐO DẤU HIỆU SINH TỒN

(Mạch, nhiệt độ, huyết áp, nhịp thở)

STT

Các bước tiến hành

Không

Ghi chú

1

Điều dưỡng rửa tay, đội mũ, đeo khẩu trang (tùy theo đánh giá của điều dưỡng)

 

 

 

2

Chuẩn bị dụng cụ: xe đẩy, nhiệt kế, ống nghe + huyết áp, đồng hồ đếm mạch, hộp bông cồn, panh/trụ cắm panh vô khuẩn, gối kê tay, 3 thùng rác thải theo quy định. 

 

 

 

3

Chuẩn bị người bệnh: thông báo, động viên, giải thích cho người bệnh, để người bệnh nằm nghỉ trước 15 phút.

 

 

 

4

Kiểm tra, đối chiếu đúng người bệnh

 

 

 

5

Đo nhiệt độ

 

 

 

Nhiệt kế bấm trán: kiểm tra thông số, đưa về cài đặt ban đầu, hướng  nhiệt kế về trán người bệnh và bấm (tránh tầm mắt người bệnh)

 

 

 

Nhiệt kế thủy ngân: lau khô và vẩy nhiệt kế dưới 350, đặt bầu thuỷ ngân giữa hõm nách chếch theo hướng vú, khép cánh tay vào thân và đặt cẳng tay người bệnh lên bụng.

 

 

 

             Đo mạch

6

Kê gối dưới cổ tay người bệnh

 

 

 

7

Đặt nhẹ 3 đầu ngón tay (trỏ, giữa, áp út) lên động mạch cổ tay người bệnh, đếm mạch trong 1 phút, ghi lại kết quả.

 

 

 

8

Đo nhịp thở: đặt tay như đếm mạch, quan sát lồng ngực di động, đếm nhịp thở trong 1 phút, ghi lại kết quả

 

 

 

            Đo huyết áp

9

Vén tay áo người bệnh tới nách, đặt máy huyết áp ngang ngực người bệnh.

 

 

 

10

Cuốn băng vải cách nếp gấp khuỷu tay từ 3 – 5 cm.

 

 

 

11

Tìm động mạch, đặt ống nghe, bơm hơi, khi mạch hết đập bơm thêm 20 mmHg, xả hơi từ từ và xác định huyết áp tối đa, tối thiểu.

 

 

 

12

Xả hết hơi, tháo băng vải cho vào hộp và ghi kết quả huyết áp.

 

 

 

13

Lấy nhiệt kế, đọc và ghi kết quả, xử lý nhiệt kế.

 

 

 

14

Thu dọn dụng cụ và kẻ bảng theo dõi.

 

 

 

Đánh dấu “X” vào ô lựa chọn.                                                                             

  • Có: Làm đúng kỹ thuật, chính xác, đầy đủ.                                       
  • Không: Không làm/Làm không đầy đủ, sai sót.

Ngày......... tháng...........năm 2018

Giám sát                                                                                 Giám sát

  (Ký và ghi rõ họ tên)                                                                (Ký và ghi rõ họ tên)

 

BỆNH VIỆN MẮT TW

PHÒNG ĐIỀU DƯỠNG                                                                 

Họ và tên điều dưỡng: ........................................................................................

Khoa/Phòng: .......................................................................................................

BẢNG KIỂM QUY TRÌNH KỸ THUẬT TIÊM TĨNH MẠCH

STT

Các bước tiến hành

Không

Ghi chú

1

Điều dưỡng đội mũ, đeo khẩu trang (tùy theo đánh giá của điều dưỡng), rửa tay thường quy/sát khuẩn tay nhanh.

 

 

 

2

Chuẩn bị dụng cụ: hộp bông khô vô khuẩn, hôp gạc bẻ thuốc vô khuẩn, trụ cắm + panh không mấu vô khuẩn, lọ cồn 70°, khay +  panh sạch có mấu, kim lấy thuốc; thuốc theo y lệnh, bơm tiêm phù hợp, hộp thuốc cấp cứu phản vệ, sổ y lệnh, dung dịch sát khuẩn tay nhanh; 3 thùng đựng rác thải quy định.

 

 

 

3

Thực hiện 5 đúng, nhận định người bệnh, giải thích cho người bệnh về việc sắp làm.

 

 

 

4

Kiểm tra lại thuốc, sát khuẩn ống thuốc dùng gạc vô khuẩn bẻ ống thuốc.

 

 

 

5

Xé vỏ bao bơm tiêm và thay kim lấy thuốc.

 

 

 

6

Rút thuốc vào bơm tiêm.

 

 

 

7

Thay kim tiêm, đuổi khí, cho vào bao đựng bơm tiêm vô khuẩn.

 

 

 

8

Bộc lộ vùng tiêm xác định vị trí tiêm.

 

 

 

9

Đặt gối kê tay dưới vùng tiêm (nếu cần), đặt dây garo/cao su phía trên vị trí tiêm khoảng 10cm – 15cm.

 

 

 

10

Mang găng tay sạch (chỉ sử dụng găng khi có nguy cơ phơi nhiễm với máu và khi da tay của người làm thủ thuật bị tổn thương).

 

 

 

11

Buộc dây garo/ cao su phía trên vị trí tiêm 10 -15cm.

 

 

 

12

Sát khuẩn sạch vùng tiêm từ trong ra ngoài theo hình xoáy ốc đường kính trên 10cm, tối thiểu 2 lần.

 

 

 

13

Cầm bơm tiêm đuổi khí (nếu còn khí).

 

 

 

14

Căng da đâm kim chếch 300 so với mặt da và đẩy kim vào tĩnh mạch.

 

 

 

15

Kiểm tra có máu vào bơm tiêm, tháo dây cao su.

 

 

 

16

Bơm thuốc từ từ vào tĩnh mạch đồng thời quan sát theo dõi người bệnh, theo dõi vị trí tiêm có phồng không.

 

 

 

17

Hết thuốc rút kim nhanh, kéo chệch da nới tiêm. Cho bơm, kim tiêm vào hộp an toàn.

 

 

 

18

Dùng bông gòn khô đè lên vùng tiêm phòng chảy máu.

 

 

 

19

Tháo găng bỏ vào vật đựng chất thải lây nhiễm.

 

 

 

20

Hướng dẫn người bệnh trở lại tư thế thoải mái và hướng dẫn người bệnh những điều cần thiết.

 

 

 

STT

Các bước tiến hành

Không

Ghi chú

21

Thu dọn dụng cụ, rửa tay thường quy/sát khuẩn tay nhanh.

 

 

 

22

Ghi hồ sơ.

 

 

 

Đánh dấu “X” vào ô lựa chọn.                                                                             

  • Có: Làm đúng kỹ thuật, chính xác, đầy đủ.                                       
  • Không: Không làm/Làm không đầy đủ, sai sót.

Ngày......... tháng...........năm 2018

Giám sát                                                                                 Giám sát

  (Ký và ghi rõ họ tên)                                                                (Ký và ghi rõ họ tên)

 

 

BỆNH VIỆN MẮT TW

PHÒNG ĐIỀU DƯỠNG                                                                 

Họ và tên điều dưỡng: ........................................................................................

    Khoa/Phòng: .......................................................................................................

BẢNG KIỂM QUY TRÌNH

KỸ THUẬT TRUYỀN DỊCH TĨNH MẠCH NGOẠI VI

STT

Các bước tiến hành

Không

Ghi chú

1

Điều dưỡng đội mũ, đeo khẩu trang (tùy theo đánh giá của điều dưỡng), rửa tay thường quy/sát khuẩn tay nhanh.

 

 

 

2

Chuẩn bị dụng cụ: hộp bông khô vô khuẩn, hôp gạc bẻ thuốc và gạc che thân kim vô khuẩn, trụ cắm + panh không mấu vô khuẩn, lọ cồn 70°, khay + panh sạch có mấu, kim lấy thuốc (nếu cần); dịch truyền và thuốc (nếu có) theo y lệnh, bơm tiêm (nếu cần) và dây truyền, hộp thuốc cấp cứu phản vệ, sổ y lệnh, dung dịch sát khuẩn tay nhanh; 3 thùng đựng rác thải quy định.

 

 

 

3

Thực hiện 5 đúng, nhận định người bệnh, giải thích cho người bệnh về việc sắp làm.

 

 

 

4

Cắt băng dính, kiểm tra dịch truyền, sát khuẩn nút chai, pha thuốc (nếu cần)

 

 

 

5

Khóa dây truyền, cắm dây truyền vào chai dịch.

 

 

 

6

Treo chai dịch lên cọc truyền, đuổi khí, cho dịch chảy đầy 2/3 bầu đếm giọt, khóa lại.

 

 

 

7

Bộc lộ vùng truyền, chọn tĩnh mạch, đặt gối kê tay (nếu cần), dây ga rô/caosu dưới vùng truyền.

 

 

 

8

Mang găng tay sạch (chỉ sử dụng găng khi có nguy cơ phơi nhiễm với máu và khi da tay cửa người làm thủ thuật bị tổn thương).

 

 

 

9

Buộc dây ga rô/cao su trên vùng truyền 10cm – 15cm.

 

 

 

10

Sát khuẩn vị trí truyền từ trong ra ngoài theo hình xoáy ốc đường kính trên 10cm, sát khuẩn đến khi da sạch (tối thiểu 2 lần).

 

 

 

11

Căng da, đâm kim chếch 30° so với mặt da và đẩy kim vào tĩnh mạch thấy máu ở đốc kim, tháo dây ga rô/cao su.

 

 

 

12

Mở khóa truyền cho dịch chảy để thông kim.

 

 

 

13

Cố định đốc kim, che và cố định thân kim bằng gạc vô khuẩn hoặc băng dính trong, cố định dây truyền dịch bằng băng dính.

 

 

 

14

Tháo găng và bỏ vào vật đựng chất thải lây nhiễm, vệ sinh tay.

 

 

 

15

Rút gối kê tay và dây ga rô/cao su, cố định tay người bệnh (nếu cần).

 

 

 

16

Điều chỉnh tốc độ dịch chảy theo y lệnh.

 

 

 

STT

Các bước tiến hành

Không

Ghi chú

17

Hướng dẫn người bệnh và người nhà người bệnh những điều cần thiết, cho người bệnh nằm ở tư thế thích hợp, thuận tiện.

 

 

 

18

Thu dọn dụng cụ, rửa tay thường quy.

 

 

 

19

Ghi phiếu truyền dịch và phiếu chăm sóc.

 

 

 

Đánh dấu “X” vào ô lựa chọn.                                                                             

  • Có: Làm đúng kỹ thuật, chính xác, đầy đủ.                                       
  • Không: Không làm/Làm không đầy đủ, sai sót.

Ngày......... tháng...........năm 2018

Giám sát                                                                                 Giám sát

  (Ký và ghi rõ họ tên)                                                                (Ký và ghi rõ họ tên)

 

 

BỆNH VIỆN MẮT TW

PHÒNG ĐIỀU DƯỠNG                                                                 

Họ và tên điều dưỡng: ........................................................................................

    Khoa/Phòng: .......................................................................................................

BẢNG KIỂM QUY TRÌNH KỸ THUẬT

CẤP CỨU NGỪNG HÔ HẤP, NGỪNG TUẦN HOÀN

(Phương pháp 1 người)                                                                                                             

STT

Các bước tiến hành

Không

Ghi chú

1

Chuẩn bị dụng cụ: khay chữ nhật, hộp cấp cứu, gối, kìm mở miệng, Canuyn MayO, đè lưỡi, kẹp kéo lưỡi, gạc, gạc chèn, bóng ambu (thể tích 1600ml).

 

 

 

2

Tiếp nhận và nhận định tình trạng nạn nhân: Khẩn trương xác định nạn nhân ngừng tuần hoàn, ngừng hô hấp (gọi, nghe hơi thở, quan sát lồng ngực, kiểm tra mạch bẹn hoặc mạch cảnh, kiểm tra đồng tử). Gọi to để người khác đến ứng cứu.

 

 

 

3

Đặt nạn nhân nằm ngửa trên mặt phẳng cứng, nghiêng mặt sang một bên, nới rộng quần áo.

 

 

 

4

Mở miệng nạn nhân, móc dị vật, đờm dãi, tháo răng giả (nếu có), cho nạn nhân nằm ngửa cổ tối đa.

 

 

 

5

Thổi ngạt 2 lần (chùm kín miếng và bịt mũi nạn nhân) hoặc ngược lại.

 

 

 

6

Xác định vị trí ép tim:

  • Cách mũi ức 2 khoát ngón tay trên xương ức
  • Đặt gốc bàn tay thứ 1 vào vị trí trên
  • Đặt gốc bàn tay thứ 2 lên trên bàn tay 1

 

 

 

7

Hai tay duỗi thẳng, ép xuống lồng ngực với lực ép làm lún ngực nạn nhân 3 – 5 cm, ép với tần số 100 lần/phút.

 

 

 

8

Phối hợp nhịp nhàng 15 lần ép tim, 2 lần thổi ngạt (5 lần)

 

 

 

9

Kiểm tra mạch, nhip thở, quan sát lồng ngực, tình trạng ý thức của nạn nhân.

 

 

 

10

Ủ ấm cho nạn nhân và vận chuyển nạn nhân lên tuyển trên.

 

 

 

Đánh dấu “X” vào ô lựa chọn.                                                                             

  • Có: Làm đúng kỹ thuật, chính xác, đầy đủ.                                       
  • Không: Không làm/Làm không đầy đủ, sai sót.

Ngày......... tháng...........năm 2018

Giám sát                                                                                 Giám sát

  (Ký và ghi rõ họ tên)                                                                (Ký và ghi rõ họ tên)

 BỆNH VIỆN MẮT TW

PHÒNG ĐIỀU DƯỠNG                                                                 

Họ và tên điều dưỡng: ........................................................................................

    Khoa/Phòng: .......................................................................................................

BẢNG KIỂM QUY TRÌNH

KỸ THUẬT TIÊM TRONG DA, DƯỚI DA, TIÊM BẮP

STT

Các bước tiến hành

Không

Ghi chú

1

Điều dưỡng đội mũ, đeo khẩu trang (tùy theo đánh giá của điều dưỡng), rửa tay thường quy/sát khuẩn tay nhanh.

 

 

 

2

Chuẩn bị dụng cụ: hộp bông khô vô khuẩn, hôp gạc bẻ thuốc vô khuẩn, trụ cắm + panh không mấu vô khuẩn, lọ cồn 70°, khay + panh sạch có mấu, kim lấy thuốc; thuốc theo y lệnh, bơm tiêm phù hợp, hộp thuốc cấp cứu phản vệ, sổ y lệnh, dung dịch sát khuẩn tay nhanh; 3 thùng đựng rác thải theo quy định.

 

 

 

3

Thực hiện 5 đúng – Nhận định người bệnh – Giải thích cho người bệnh về việc sắp làm.

 

 

 

4

Kiểm tra lại thuốc, sát khuẩn ống thuốc, dùng gạc vô khuẩn bẻ ống thuốc.

 

 

 

5

Xé vỏ bao bơm tiêm và thay kim lấy thuốc.

 

 

 

6

Rút thuốc vào bơm tiêm.

 

 

 

7

Thay kim tiêm, cho vào bao vừa đựng bơm tiêm vô khuẩn.

 

 

 

8

Bộc lộ vùng tiêm, xác định vị trí tiêm.

 

 

 

9

Sát khuẩn vùng tiêm từ trong ra ngoài theo hình xoáy ốc đường kính trên 10cm cho đến khi da sạch (tối thiểu 2 lần).

 

 

 

10

Cầm bơm tiêm đuổi khí.

 

 

 

11

Căng da, đâm kim

 

 

 

Tiêm trong da: đâm chếch 100 – 150 so với mặt da, kim tiêm song song với mặt da, mũi vát ngửa lên trên và ngập trong da.

 

 

 

Tiêm dưới da: đâm kim nhanh chếch 30º - 45º so với mặt da hoặc đâm kim vuông góc với mặt da véo.

 

 

 

Tiêm bắp: đâm kim nhanh 60º - 90º so với mặt da.

 

 

 

12

Bơm thuốc

 

 

 

Tiêm trong da: bơm thuốc chậm khi có cảm giác nặng tay

 

 

 

Tiêm dưới da, tiêm bắp: rút nhẹ nòng bơm tiêm thấy không có máu thì bơm thuốc từ từ, đồng thời quan sát sắc mặt người bệnh. Tốc độ tiêm 1ml/10 giây

 

 

 

STT

Các bước tiến hành

Không

Ghi chú

13

Hết thuốc, căng da rút kim nhanh, cho ngay bơm kim tiêm vào hộp an toàn. Trường hợp vị trí tiêm chảy máu hoặc rỉ thuốc thì đè áp lực trong vòng 30 giây hoặc khi không thấy máu chảy ra nữa.

 

 

 

14

Sát khuẩn lại vị trí tiêm

 

 

 

Tiêm trong da: không sát khuẩn lại trong trường hợp tiêm vắc xin. Nếu thử phản ứng khoanh tròn nơi tiêm, ghi tên thuốc.

 

 

 

Tiêm dưới da, tiêm bắp: dùng bông gòn khô đè lên vết kim tiêm trong vòng 30 giây đề phòng chảy máu.

 

 

 

15

Hướng dẫn người bệnh những điều cần thiết, để người bệnh trở lại thích hợp, thuận tiện.

 

 

 

16

Thu gọn dụng cụ, rửa tay.

 

 

 

17

Ghi hồ sơ:

- Phiếu thử phản ứng (nếu thử phản ứng)

- Trong trường hợp sử dụng luân phiên các vị trí tiêm, ghi rõ vị trí vừa tiêm (trên phiếu chăm sóc).

 

 

 

Đánh dấu “X” vào ô lựa chọn.                                                                             

  • Có: Làm đúng kỹ thuật, chính xác, đầy đủ.                                       
  • Không: Không làm/Làm không đầy đủ, sai sót.

Ngày......... tháng...........năm 2018

Giám sát                                                                                 Giám sát

  (Ký và ghi rõ họ tên)                                                                (Ký và ghi rõ họ tên)

 

 

 

 

 

 BỆNH VIỆN MẮT TW

PHÒNG ĐIỀU DƯỠNG                                                                 

Họ và tên điều dưỡng: ........................................................................................

    Khoa/Phòng: .......................................................................................................

BẢNG KIỂM

QUY TRÌNH KỸ THUẬT LẤY BỆNH PHẨM BỜ MI

STT

Các bước tiến hành

Không

Ghi chú

1

Kỹ thuật viên mặc trang phục đúng quy định.

 

 

 

2

Chuẩn bị thuốc và dụng cụ đầy đủ: Curet, lam kính, đèn cồn, panh gắp, bút đánh dấu, Dicain 1%, nước muối sinh lý 0,9%....

 

 

 

3

Người bệnh nằm tư thế thoải mái, giải thích, động viên người bệnh, tra thuốc Dicain 1% vào cùng đồ kết mạc.

 

 

 

4

Tìm ký sinh trùng Demodex: dùng panh sạch vuối nhẹ để lấy một số lông mi đặt lên lam kính, nhỏ một giọt nước muối sinh lý 0,9%, đậy lam men

 

 

 

5

Tìm vi khuẩn và vi nấm: dùng panh sạch gắp curet nạo nhẹ chất tiết bờ mi hoặc chất mủ, phết lên 2 lam kính.

 

 

 

6

Dàn đều, phết mỏng bệnh phẩm theo đường xoắn ốc từ trong ra ngoài, cố định bệnh phẩm bằng cồn.

 

 

 

7

Vệ sinh, rửa mắt cho người bệnh. Hướng dẫn người bệnh lấy kết quả xét nghiệm.

 

 

 

8

Dọn dẹp dụng cụ, vệ sinh nơi lấy bệnh phẩm.

 

 

 

Đánh dấu “X” vào ô lựa chọn.                                                                             

  • Có: Làm đúng kỹ thuật, chính xác, đầy đủ.                                       
  • Không: Không làm/Làm không đầy đủ, sai sót.

Ngày......... tháng...........năm 2018

Giám sát                                                                                 Giám sát

  (Ký và ghi rõ họ tên)                                                                (Ký và ghi rõ họ tên)

 

 

 

 BỆNH VIỆN MẮT TW

PHÒNG ĐIỀU DƯỠNG                                                                 

Họ và tên điều dưỡng: ........................................................................................

    Khoa/Phòng: .......................................................................................................

BẢNG KIỂM QUY TRÌNH KỸ THUẬT NHUỘM GRAM

STT

Các bước tiến hành

Không

Ghi chú

1

Kỹ thuật viên mặc trang phục đúng quy định.

 

 

 

2

Chuẩn bị hóa chất và dụng cụ: Lam kính, đèn cồn, giá nhuộm tiêu bản, nước rửa, giá cắm lam, đồng hồ bấm giây....

 

 

 

3

Lam kính đã được phết bệnh phẩm, cố định bệnh phẩm trên ngọn lửa đèn cồn, đặt trên giá nhuộm tiêu bản.

 

 

 

4

Nhuộm bằng dung dịch Tím Gentian trong 30 giây - 1 phút, rửa nước

 

 

 

5

Nhuộm bằng dung dịch Glugon trong 30 giây - 1 phút, rửa nước

 

 

 

6

Tẩy còn 90o, giữ khoảng 30 giây (cho đến khi vừa thấy mất màu), rửa nước

 

 

 

7

Nhuộm tiếp bằng dung dịch Fucshin trong 1 phút, rửa nước, để khô.

 

 

 

8

Kết quả: quan sát ở vật kính dầu 100x. Nếu nhuộm đúng vi khuẩn Gram dương bắt màu tím, Gram âm bắt màu hồng.

 

 

 

9

Dọn dẹp dụng cụ, vệ sinh nơi lấy bệnh phẩm

 

 

 

Đánh dấu “X” vào ô lựa chọn.                                                                             

  • Có: Làm đúng kỹ thuật, chính xác, đầy đủ.                                       
  • Không: Không làm/Làm không đầy đủ, sai sót.

Ngày......... tháng...........năm 2018

Giám sát                                                                                 Giám sát

  (Ký và ghi rõ họ tên)                                                                (Ký và ghi rõ họ tên)

 

 

 

 

 

 

 BỆNH VIỆN MẮT TW

PHÒNG ĐIỀU DƯỠNG                                                                 

Họ và tên điều dưỡng: ........................................................................................

    Khoa/Phòng: .......................................................................................................

BẢNG KIỂM QUY TRÌNH

KỸ THUẬT LY TÂM MÁU BẰNG MÁY LY TÂM LISTON

STT

Các bước tiến hành

Không

Ghi chú

Kiểm tra máy

1

Vị trí đặt máy: chắc chắn, an toàn

 

 

 

2

Nguồn điện: 220V

 

 

 

3

Vệ sinh máy và các giá đựng bệnh phẩm có đạt không

 

 

 

Khởi động máy

4

Bật công tắc nguồn: phía sau máy

 

 

 

5

Mở nắp máy: bấm nút Open

 

 

 

Thực hiện chạy ly tâm bệnh phẩm

6

Xếp các ống bệnh phẩm vào các khay đựng cân bằng và đối xứng

 

 

 

7

Cài đặt thời gian: 3 phút

 

 

 

8

Cài đặt số vòng quay: 3000 vòng/phút

 

 

 

9

Đậy nắp máy và bấm Start để chạy

 

 

 

Kết thúc

10

Bấm Open khi máy dừng

 

 

 

11

Lấy bệnh phẩm nhẹ nhàng ra khỏi máy, xếp vào giá đựng bệnh phẩm

 

 

 

Đánh dấu “X” vào ô lựa chọn.                                                                             

  • Có: Làm đúng kỹ thuật, chính xác, đầy đủ.                                       
  • Không: Không làm/Làm không đầy đủ, sai sót.

Ngày......... tháng...........năm 2018

Giám sát                                                                                 Giám sát

  (Ký và ghi rõ họ tên)                                                                (Ký và ghi rõ họ tên)

 

 

 

 

 

 

 

 

 BỆNH VIỆN MẮT TW

PHÒNG ĐIỀU DƯỠNG                                                                 

Họ và tên điều dưỡng: ........................................................................................

    Khoa/Phòng: .......................................................................................................

BẢNG KIỂM

QUY TRÌNH KỸ THUẬT LY TÂM TÁCH HUYẾT TƯƠNG

STT

Các bước tiến hành

Không

Ghi chú

Chuẩn bị

1

Bệnh phẩm: ống bệnh phẩm có chứa chất chống đông heparin

 

 

 

2

Thiết bị, dụng cụ: máy ly tâm, Pipet, đầu côn, ống đựng huyết tương (nắp màu đỏ không có chất chống đông), bình chứa dung dịch khử khuẩn (Javen 2%) để đựng đầu côn đã sử dụng.

 

 

 

Tiến hành

3

Ly tâm bệnh phẩm trong thời gian 3 phút ở tốc độ 3000 vòng/phút

 

 

 

4

Dùng pipet hút huyết tương cho vào ống đựng: hút nhẹ nhàng không bị bọt,

không hút phải các tế bào máu

 

 

 

Kết thúc

5

Bỏ đầu côn vào bình chứa dung dịch khử khuẩn

 

 

 

6

Cất pipet

 

 

 

Đánh dấu “X” vào ô lựa chọn.                                                                             

  • Có: Làm đúng kỹ thuật, chính xác, đầy đủ.                                       
  • Không: Không làm/Làm không đầy đủ, sai sót.

Ngày......... tháng...........năm 2018

Giám sát                                                                                 Giám sát

  (Ký và ghi rõ họ tên)                                                                (Ký và ghi rõ họ tên)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 BỆNH VIỆN MẮT TW

PHÒNG ĐIỀU DƯỠNG                                                                 

Họ và tên điều dưỡng: ........................................................................................

    Khoa/Phòng: .......................................................................................................

BẢNG KIỂM

QUY TRÌNH KỸ THUẬT XÉT NGHIỆM MÁU CHẢY  

STT

Các bước tiến hành

Không

Ghi chú

1

Kỹ thuật viên mặc trang phục y tế, đầy đủ, đúng quy định, rửa tay trước khi chuẩn bị dụng cụ.

 

 

 

2

Chuẩn bị dụng cụ: găng tay sạch, bông, cồn, giấy thấm, kim chích, panh, đồng hồ bấm giây, dung dịch sát khuẩn nhanh, thùng đựng rác

 

 

 

3

Chuẩn bị người bệnh: thông báo, giải thích người bệnh. Đối chiếu thông tin người bệnh với phiếu chỉ định xét nghiệm. Người bệnh tựa lưng vào ghế, bộc lộ vùng dái tai.

 

 

 

4

Sát khuẩn dái tai bằng bông cồn sát trùng.

 

 

 

5

Để một phút cho khô.

 

 

 

6

Chích vào vùng dái tai rộng 2mm, sâu 2mm thật gọn. Bấm đng hồ theo dõi ngay.

 

 

 

7

Dùng giấy thấm máu cứ 30s/1 lần thấm (thấm không trạm vào vết chích) đến khi máu không chảy nữa.

 

 

 

8

Bấm đồng hồ và dừng lại, ghi thời gian máu chảy.

 

 

 

9

Hẹn trả kết quả cho người bệnh

 

 

 

Đánh dấu “X” vào ô lựa chọn.                                                                             

  • Có: Làm đúng kỹ thuật, chính xác, đầy đủ.                                       
  • Không: Không làm/Làm không đầy đủ, sai sót.

Ngày......... tháng...........năm 2018

Giám sát                                                                                 Giám sát

  (Ký và ghi rõ họ tên)                                                                (Ký và ghi rõ họ tên)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 BỆNH VIỆN MẮT TW

PHÒNG ĐIỀU DƯỠNG                                                                 

Họ và tên điều dưỡng: ........................................................................................

    Khoa/Phòng: .......................................................................................................

BẢNG KIỂM QUY TRÌNH KỸ THUẬT LẤY MÁU XÉT NGHIỆM

STT

Các bước tiến hành

Không

Ghi chú

1

Kỹ thuật viên mặc trang phục y tế, đầy đủ, đúng quy định, rửa tay trước khi chuẩn bị dụng cụ.

 

 

 

2

Chuẩn bị dụng cụ: khay INOX, bơm tiêm, găng tay sạch, bông cồn, bút đánh dấu, gối kê tay, dùng garô, giá cắm ống nghiệm, Urgo, panh (3), dung dịch sát khuẩn nhanh, ống tuýp lấy máu, thùng đựng rác.

 

 

 

3

Chuẩn bị bệnh nhân: thông báo, giải thích bệnh nhân. Đối chiếu thông tin bệnh nhân với phiếu chỉ định xét nghiệm, ghi mã barcode ống nghiệm. Mời bệnh nhân tựa lưng vào ghế, duỗi thẳng tay trên gối kê tay.

 

 

 

4

Kỹ thuật viên đi găng tay hoặc sát khuẩn tay nhanh. Chọn tĩnh mạch, buộc dây garô trên vị trí lấy máu 2 - 3cm.

 

 

 

Sát khuẩn vùng cần lấy máu từ trong ra ngoài theo vòng xoáy chôn ốc, đường kính 5 - 10cm, thực hiện 02 lần.

 

 

 

Kiểm tra bơm kim tiêm, mũi vát ngửa lên trên cùng chiều với mặt số của bơm kim tiêm, đâm kim chếch 15 - 300, đưa kim vào tĩnh mạch, tháo garô, rút máu từ từ đủ số lượng theo y lệnh, đồng thời theo dõi sắc mặt người bệnh

 

 

 

5

Rút kim, đặt bông cồn lên vùng lấy máu, ấn nhẹ, dán băng Urgo.

 

 

 

6

Không tháo đốc kim (ống nghiệm chân không) bơm nhẹ vào ống nghiệm theo đúng số lượng quy định, lắc nhẹ theo chiều thẳng đúng, ngược xuôi 3 – 4 lần (ống xét nghiệm đông máu, công thức máu, sinh hóa).

 

 

 

7

Tháo đốc kim (ống nghiệm thường làm sinh hóa), mở nắp ống xét nghiệm, bơm nhẹ nhàng vào thành ống theo đúng số lượng quy định, lắc nhẹ theo chiều thẳng đứng, ngược xuôi 3 - 4 lần.

 

 

 

8

Bỏ đầu kim và bơm tiêm vào hộp rác thải cứng vàng

 

 

 

9

Phát giấy hẹn trả kết quả cho bệnh nhân

 

 

 

Đánh dấu “X” vào ô lựa chọn.                                                                             

  • Có: Làm đúng kỹ thuật, chính xác, đầy đủ.                                       
  • Không: Không làm/Làm không đầy đủ, sai sót.

Ngày......... tháng...........năm 2018

Giám sát                                                                                 Giám sát

  (Ký và ghi rõ họ tên)                                                                (Ký và ghi rõ họ tên)

 BỆNH VIỆN MẮT TW

PHÒNG ĐIỀU DƯỠNG                                                                 

Họ và tên điều dưỡng: ........................................................................................

    Khoa/Phòng: .......................................................................................................

BẢNG KIỂM

QUY TRÌNH KỸ THUẬT CẮT MẢNH BỆNH PHẨM

STT

Các bước tiến hành

Không

Ghi chú

1

Kỹ thuật viên mặc trang phục y tế đúng quy định.

 

 

 

2

Chuẩn bị dụng cụ: máy cắt, dao cắt, bàn hơ, tủ lạnh, albumin trong nước cất, lam kính, bút chì, que dàn bệnh phẩm và Bloc nến.

 

 

 

3

Bật máy, kiểm tra khóa máy, các chốt của máy.

 

 

 

4

Cố định khối nến và dao trên máy cắt.

 

 

 

5

Cắt phá phần nến thừa của nến đến vị trí muốn lấy.

 

 

 

6

Cắt lát mỏng bệnh phẩm độ dày khoảng từ 3-5um.

 

 

 

7

Dùng que dàn hoặc mảnh phim hớt mảnh cắt đạt yêu cầu  đặt lên lam kính có albumin.

 

 

 

8

Đặt lam kính có bệnh phẩm lên bàn hơ 500 và theo dõi mảnh cắt tãi ra không nhăn nhúm.

 

 

 

9

Nghiêng phiến kính để tháo nước đi một cách thận trọng (dung dịch dán càng trôi đi nhiều càng tốt).

 

 

 

10

Ghi số xét nghiệm lên lam kính .

 

 

 

11

Để khô tiêu bản theo tư thế nghiêng.

 

 

 

12

Cho vào tủ ấm khoảng 30 phút đến 1 tiếng, khi đã khô kiệt mới đem nhuộm.

 

 

 

Đánh dấu “X” vào ô lựa chọn.                                                                             

  • Có: Làm đúng kỹ thuật, chính xác, đầy đủ.                                       
  • Không: Không làm/Làm không đầy đủ, sai sót.

Ngày......... tháng...........năm 2018

Giám sát                                                                                 Giám sát

  (Ký và ghi rõ họ tên)                                                                (Ký và ghi rõ họ tên)

 

 

 

 BỆNH VIỆN MẮT TW

PHÒNG ĐIỀU DƯỠNG                                                                 

Họ và tên điều dưỡng: ........................................................................................

    Khoa/Phòng: .......................................................................................................

BẢNG KIỂM QUY TRÌNH

KỸ THUẬT NHUỘM HEMATOXYLIN – EOSIN

STT

Các bước tiến hành

Không

Ghi chú

1

Kỹ thuật viên mặc trang phục y tế đúng quy định.

 

 

 

2

Chuẩn bị đầy đủ dụng cụ hóa chất (bể nhuộm, Hematoxylin, Eosin, NaHCO3).

 

 

 

3

Rửa nước chảy 5 phút - 10 phút (lam kính đã được tẩy nến).

 

 

 

4

Nhuộm nhân Hematoxylin từ 2 phút - 5 phút tùy theo bệnh phẩm hoặc lâu hơn.

 

 

 

5

Theo dõi độ đậm nhạt của lam nhuộm.

 

 

 

6

Rửa nước chảy 5 phút - 10 phút.

 

 

 

7

Làm sạch lam bằng gạc mềm.

 

 

 

8

Làm xanh nhân trong dung dịch Nabica (NaHCO3) bão hòa.

 

 

 

9

Rửa nước chảy.

 

 

 

10

Nhuộm Eosin trong khoảng 1 phút.

 

 

 

11

Rửa nước.

 

 

 

12

Làm khô gắn bôm.

 

 

 

Đánh dấu “X” vào ô lựa chọn.                                                                             

  • Có: Làm đúng kỹ thuật, chính xác, đầy đủ.                                       
  • Không: Không làm/Làm không đầy đủ, sai sót.

Ngày......... tháng...........năm 2018

Giám sát                                                                                 Giám sát

  (Ký và ghi rõ họ tên)                                                                (Ký và ghi rõ họ tên)

 

 

 

                  

3405 Go top

Hội nghị nhãn khoa toàn quốc 2018