Tóm tắt kết quả kiểm tra chất lượng bệnh viện năm 2017 

1. TỔNG SỐ CÁC TIÊU CHÍ ĐƯỢC ÁP DỤNG ĐÁNH GIÁ: 79/83 TIÊU CHÍ 2. TỶ LỆ TIÊU CHÍ ÁP DỤNG SO VỚI 83 TIÊU CHÍ: 95% 3. TỔNG SỐ ĐIỂM CỦA CÁC TIÊU CHÍ ÁP DỤNG: 314 (Có hệ số: 341) 4. ĐIỂM TRUNG BÌNH CHUNG CỦA CÁC TIÊU CHÍ: 3.97

THÔNG TIN ĐOÀN KIỂM TRA

TÓM TẮT KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG BỆNH VIỆN

1. TỔNG SỐ CÁC TIÊU CHÍ ĐƯỢC ÁP DỤNG ĐÁNH GIÁ: 79/83 TIÊU CHÍ

2. TỶ LỆ TIÊU CHÍ ÁP DỤNG SO VỚI 83 TIÊU CHÍ: 95%

3. TỔNG SỐ ĐIỂM CỦA CÁC TIÊU CHÍ ÁP DỤNG: 314 (Có hệ số: 341)

4. ĐIỂM TRUNG BÌNH CHUNG CỦA CÁC TIÊU CHÍ: 3.97

(Tiêu chí C3 và C5 có hệ số 2)

KẾT QUẢ CHUNG CHIA THEO MỨC

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Mức 4

Mức 5

Tổng số tiêu chí

5. SỐ LƯỢNG TIÊU CHÍ ĐẠT:

0

0

24

33

22

79

6. % TIÊU CHÍ ĐẠT:

0.00

0.00

30.38

41.77

27.85

79

II. BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ CHUNG

KẾT QUẢ CHUNG CHIA THEO MỨC

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Mức 4

Mức 5

Điểm TB

Số TC áp dụng

PHẦN A. HƯỚNG ĐẾN NGƯỜI BỆNH (19)

0

0

6

5

8

4.11

19

A1. Chỉ dẫn, đón tiếp, hướng dẫn, cấp cứu người bệnh (6)

0

0

3

1

2

3.83

6

A2. Điều kiện cơ sở vật chất phục vụ người bệnh (5)

0

0

1

1

3

4.40

5

A3. Môi trường chăm sóc người bệnh (2)

0

0

0

1

1

4.50

2

A4. Quyền và lợi ích của người bệnh (6)

0

0

2

2

2

4.00

6

PHẦN B. PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC BỆNH VIỆN (14)

0

0

6

5

3

3.79

14

B1. Số lượng và cơ cấu nhân lực bệnh viện (3)

0

0

2

1

0

3.33

3

B2. Chất lượng nguồn nhân lực (3)

0

0

0

1

2

4.67

3

B3. Chế độ đãi ngộ và điều kiện, môi trường làm việc (4)

0

0

1

3

0

3.75

4

B4. Lãnh đạo bệnh viện (4)

0

0

3

0

1

3.50

4

PHẦN C. HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN (35)

0

0

8

18

9

4.03

35

C1. An ninh, trật tự và an toàn cháy nổ (2)

0

0

0

1

1

4.50

2

C2. Quản lý hồ sơ bệnh án (2)

0

0

1

1

0

3.50

2

C3. Ứng dụng công nghệ thông tin (2) (điểm x2)

0

0

1

0

1

4.00

2

C4. Phòng ngừa và kiểm soát nhiễm khuẩn (6)

0

0

0

2

4

4.67

6

C5. Năng lực thực hiện kỹ thuật chuyên môn (5) (điểm x2)

0

0

2

2

1

3.80

5

C6. Hoạt động điều dưỡng và chăm sóc người bệnh (3)

0

0

0

3

0

4.00

3

C7. Năng lực thực hiện chăm sóc dinh dưỡng và tiết chế (5)

0

0

3

2

0

3.40

5

C8. Chất lượng xét nghiệm (2)

0

0

1

1

0

3.50

2

C9. Quản lý cung ứng và sử dụng thuốc (6)

0

0

0

5

1

4.17

6

C10. Nghiên cứu khoa học (2)

0

0

0

1

1

4.50

2

PHẦN D. HOẠT ĐỘNG CẢI TIẾN CHẤT LƯỢNG (11)

0

0

4

5

2

3.82

11

D1. Thiết lập hệ thống và cải tiến chất lượng (3)

0

0

0

1

2

4.67

3

D2. Phòng ngừa các sự cố khắc phục (5)

0

0

3

2

0

3.40

5

D3. Đánh giá, đo lường, hợp tác và cải tiến chất lượng (3)

0

0

1

2

0

3.67

3

3467 Go top

Hội nghị nhãn khoa toàn quốc 2018